Nghĩa tiếng Việt
ham muốn, thích
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
羡 là chữ hội ý (ic): 羊 (𦍌, con dê — vật ngon, đẹp) + 㳄 (sau viết 次, nước miếng) — thấy con dê ngon mà chảy nước miếng, biểu thị 'thèm muốn, ngưỡng mộ'.
Hán-Việt: tien
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Tiện": nhìn con dê ngon (𦍌) mà chảy nước miếng (次, vốn là 㳄) — đó là 'tiện', ngưỡng mộ, thèm muốn.
Gương Hán-Việt
'Tiện' (羡) trong 'tiện mộ' (ngưỡng mộ), 'tiện ngư' (cá thừa).
Mở khoá kiến thức
Biết 羡 mở khoá 羡慕 (tiện mộ, ngưỡng mộ), 艳羡 (diễm tiện, hâm mộ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 羡 là chữ hội ý gồm 羊 (𦍌, con dê — chỉ vật ngon, đẹp; so sánh 美, 善) + 㳄 (nay viết thành 次, nước miếng) — vẽ cảnh thấy con dê ngon mà chảy nước miếng, biểu thị 'thèm muốn, ngưỡng mộ'. Khang Hi tự điển, theo 《佩觿》, tách 羡 (etym 2 — 'mộ') khỏi 羨 (etym 1 — 'dư thừa, ngạch'), nhưng các từ điển hiện đại như Hán ngữ Đại tự điển thường gộp lại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我很羡慕你的工作。
Tôi rất ngưỡng mộ công việc của bạn.
- 她羡慕同学的成绩。
Cô ấy ngưỡng mộ thành tích của bạn cùng lớp.
- 别羡慕别人,要努力。
Đừng ngưỡng mộ người khác, phải cố gắng.
- 大家都羡慕他们的爱情。
Mọi người đều ngưỡng mộ tình yêu của họ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.