Nghĩa tiếng Việt
nó, hắn
Âm Hán Việt
xà, tha
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 宀
- Số nét
- 5 nét
它 = 宀 (Miên, vốn là đầu rắn) + 匕 (Chuỷ, vốn là thân rắn cong); chữ tượng hình – nguyên thuỷ vẽ một con rắn.
Loại từ & cách dùng
Thường làm đại từ ngôi thứ ba chỉ đồ vật, động vật hoặc sự vật không phải con người.
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Đại từ ngôi thứ ba chỉ vật.
- /tā/nó
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: xà, tha
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tha": chữ vốn vẽ một con rắn cuộn (xà 蛇) – nay mượn làm đại từ “nó”; gặp 它 hãy nhớ con rắn được “tha” đi đâu cũng ám chỉ một “nó” khác.
Gương Hán-Việt
“tha” trong vị tha, tha hương, tha thiết (mượn âm).
Mở khoá kiến thức
Biết 它 mở khoá 它们 và các cặp đại từ 他/她/它.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Giáp cốt và kim văn vẽ 它 như một con rắn với đầu và thân uốn cong – đây vốn là chữ gốc của 蛇 (xà – rắn). Về sau chữ bị mượn dùng làm đại từ ngôi thứ ba đồng âm tā “nó/hắn”. Để chỉ rắn, người Hoa thêm bộ 虫 mà tạo ra 蛇; còn 它 chuyên dùng cho đại từ chỉ đồ vật/động vật.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 它是我的猫。
Nó là con mèo của tôi.
- 我喜欢它。
Tôi thích nó.
- 它们都很可爱。
Chúng đều rất đáng yêu.
- 这本书,我看过它。
Quyển sách này, tôi đã đọc nó.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.