Nghĩa tiếng Việt
kéo, lôi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
拖 là biến thể của 拕. 拖 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 它 (Tha, biểu âm: cho âm tuō). Chữ hình thanh — 它 cho âm, 扌 chỉ hành động bằng tay. Nghĩa gốc: dùng tay kéo lê, lôi đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /tuō/kéo
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: tha
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tha": bàn tay (扌) kéo lê nó (它/tha) đi — tha thứ là buông đi, kéo lê là tha đi không dứt.
Gương Hán-Việt
"tha" ít dùng độc lập trong Hán-Việt; 拖延 (tha diên – trì hoãn), 拖鞋 (tha hài – dép lê)
Mở khoá kiến thức
Biết 拖 mở khoá: 拖延 (trì hoãn), 拖鞋 (dép lê), 拖欠 (nợ chưa trả), 拖累 (kéo lùi, liên lụy)
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 拖 là biến thể của 拕: chữ hình thanh (psc) với bộ 手 (viết tắt 扌, biểu nghĩa — tay) kết hợp 它 (biểu âm, cho âm tuō). Nghĩa gốc là kéo lê, lôi đi bằng tay. Từ đây mở rộng: trì hoãn (拖延), trang bị kéo lê (拖鞋 — dép lê), nợ quá hạn (拖欠).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 不要拖延,马上开始工作。
Đừng trì hoãn, hãy bắt đầu làm việc ngay.
- 他穿着拖鞋在家走来走去。
Anh ấy đi dép lê đi lại trong nhà.
- 公司拖欠了几个月的工资。
Công ty đã nợ lương mấy tháng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.