Từ vựng tiếng Trung
tuō*qiàn

Nghĩa tiếng Việt

nợ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (thiếu)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '拖' có bộ '扌' đại diện cho 'tay', liên quan đến hành động kéo hay giữ lại.
  • '欠' thể hiện việc 'thiếu' hay 'nợ', biểu thị người ngáp biểu hiện sự thiếu hụt, cần bổ sung.

'拖欠' mang ý nghĩa là kéo dài, chậm trả nợ, thường ám chỉ việc không trả đúng hạn.

Từ ghép thông dụng

拖欠款项tuōqiàn kuǎnxiàng

nợ tiền

拖欠工资tuōqiàn gōngzī

nợ lương

拖欠租金tuōqiàn zūjīn

nợ tiền thuê