Từ vựng tiếng Trung
tuō*xié

Nghĩa tiếng Việt

dép lê

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (da)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 拖: Ký tự này bao gồm bộ '扌' (tay) biểu thị hành động bằng tay và phần còn lại mang âm đọc.
  • 鞋: Ký tự này có bộ '革' (da) chỉ chất liệu da dùng làm giày và phần còn lại biểu thị âm đọc.

拖鞋 có nghĩa là dép, dùng để chỉ loại giày dép có thể dễ dàng xỏ vào và tháo ra.

Từ ghép thông dụng

tuōyán

trì hoãn

tuōchē

xe kéo

xiézi

giày