Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc tập thể bị ảnh hưởng xấu
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
đà lụy
Từng chữ
- 拖đàkéo, lôi
- 累lụyxếp nhiều, chồng chất; tích luỹ, tích trữ; nhiều lần
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaGây trở ngại hoặc gánh nặng.
Câu ví dụ
- 别拖累别人
Đừng gây trở ngại người khác
- 这事拖累了我
Chuyện này làm tôi bị vướng
- 家庭拖累
gánh nặng gia đình
Kết hợp thường gặp
- 拖累别人
gây trở ngại người khác
- 拖累家庭
gánh nặng gia đình
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.