Từ vựng tiếng Trung
tuō*lèi拖
累
Nghĩa tiếng Việt
làm liên luỵ
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
拖
Bộ: 扌 (tay)
11 nét
累
Bộ: 糸 (tơ)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 拖: có bộ thủ là 扌 (tay), biểu thị hành động kéo dài hoặc kéo đi.
- 累: có bộ 糸 (tơ), thể hiện sự phức tạp, ràng buộc.
→ 拖累: có nghĩa là kéo theo những ràng buộc, gây cản trở hoặc gánh nặng cho ai đó.
Từ ghép thông dụng
拖延
trì hoãn
疲累
mệt mỏi
累积
tích lũy