Nghĩa tiếng Việt
em gái
Âm Hán Việt
muội
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 女
- Số nét
- 8 nét
妹 = 女 (Nữ, biểu nghĩa: phụ nữ) + 未 (Vị, biểu âm); chữ hình thanh chuẩn. Nghĩa 'em gái'.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ quan hệ thân tộc hoặc dùng trong xưng hô hàng ngày để chỉ người nữ nhỏ tuổi hơn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: muội
Mẹo nhớ
Hán-Việt "muội": người nữ (女) còn chưa (未) trưởng thành — đó là em gái, nên 妹 nghĩa 'em gái'.
Gương Hán-Việt
'muội' trong 'tiểu muội' (em gái nhỏ), 'tỉ muội' (姐妹 — chị em gái)
Mở khoá kiến thức
Nắm 妹 mở khoá 妹妹, 姐妹, 表妹 — bộ từ chỉ quan hệ chị em.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 妹 là chữ hình thanh: 女 (nữ — phụ nữ) làm nghĩa phù, 未 (vị) làm thanh phù gợi âm. Hợp lại biểu thị 'em gái' — người phụ nữ sinh sau trong gia đình.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我有一个妹妹。
Tôi có một em gái.
- 她是我妹妹。
Cô ấy là em gái tôi.
- 我和姐妹一起玩。
Tôi chơi cùng chị em.
- 表妹来了。
Em họ (gái) đến rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.