Nghĩa tiếng Việt
đơn vị đo (bằng 10 thước); già cả; dượng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
丈 = 十 (Thập, mười) + 又 (Hựu, bàn tay). Đây là chữ hội ý (ic): tay đo mười thước — một 'trượng' bằng 10 thước (尺). Tự dạng nay đã hợp nhất nét, khó nhìn ra 又.
Hán-Việt: trượng
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Trượng' nghĩa là 'đơn vị 10 thước; già cả; dượng'. Nhớ: 十 (Thập, mười) đo bằng 又 (Hựu, tay) — đo đủ mười thước là một 'trượng'.
Gương Hán-Việt
Chữ 丈 (Trượng) đi vào 'trượng phu', 'trượng nhân', 'phương trượng' (方丈 — vị sư chủ chùa).
Mở khoá kiến thức
Nắm 丈 (Trượng) mở khoá 丈夫 (trượng phu — chồng), 姐丈 (tỉ trượng — anh rể), 老丈 (lão trượng), 方丈 (phương trượng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 丈 là chữ hội ý ghép 十 (mười) và 又 (tay) — bàn tay đo lường mười thước (尺), tức một 'trượng'. Đây là đơn vị độ dài cổ Trung Hoa. Tự dạng kim văn còn tách rõ tay; đến đại triện và tự dạng nay, hai thành phần đã hợp nhất thành ba nét.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她的丈夫是医生。
Chồng cô ấy là bác sĩ.
- 老丈,您贵姓?
Thưa cụ, cụ họ gì ạ?
- 一丈大约三米。
Một trượng khoảng ba mét.
- 姐姐的丈夫叫姐夫。
Chồng của chị gái gọi là anh rể.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.