Nghĩa tiếng Việt
cái giỏ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
篮 (giản thể của 籃) = 竹 (Trúc, biểu nghĩa: tre — chất liệu đan giỏ) + 监 (Giam, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa 'cái rổ, cái giỏ đan'.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lam
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lam": dùng tre trúc (竹) đan thành vật để giam (监) đồ — đó là cái giỏ, nên 篮 nghĩa 'giỏ, rổ'.
Gương Hán-Việt
'lam' trong 'lam thiên' (蓝天 — bầu trời xanh, gần âm), 'la lam' — chú ý phân biệt với 蓝 màu xanh
Mở khoá kiến thức
Nắm 篮 mở khoá 篮球 (bóng rổ) — môn thể thao phổ biến, cùng 摇篮, 菜篮.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 篮 là dạng giản thể của 籃, là chữ hình thanh: 竹 (trúc — tre) làm nghĩa phù vì giỏ truyền thống đan bằng tre, 監/监 (giam) làm thanh phù. Nghĩa gốc 'cái giỏ tre, cái rổ', mở rộng sang 'cái rổ bóng rổ' trong các từ hiện đại như 篮球.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我喜欢打篮球。
Tôi thích chơi bóng rổ.
- 妈妈拿菜篮去市场。
Mẹ cầm giỏ rau đi chợ.
- 篮球比赛开始了。
Trận bóng rổ bắt đầu rồi.
- 水果在篮子里。
Hoa quả ở trong giỏ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.