Từ vựng tiếng Trung
yáo*lán

Nghĩa tiếng Việt

nôi

2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (tre, trúc)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '摇' bao gồm bộ '扌' chỉ ý nghĩa liên quan đến tay và hành động, kết hợp với phần còn lại biểu thị ý nghĩa của việc lắc, rung.
  • Chữ '篮' bao gồm bộ '竹' chỉ ý nghĩa liên quan đến tre, trúc, biểu thị vật thể thường được làm từ tre như giỏ, rổ.

Từ '摇篮' có nghĩa là cái nôi, nơi mà em bé được đặt vào và thường được làm từ vật liệu như tre, có thể lắc.

Từ ghép thông dụng

yáo

lung lay, đong đưa

yáobǎi

đung đưa, lắc lư

lánzi

cái giỏ, cái rổ