Từ vựng tiếng Trung
lán*qiú

Nghĩa tiếng Việt

bóng rổ

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

16 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 篮: Bộ '竹' chỉ tre, phần dưới là 舀 biểu thị sự đựng, kết hợp tạo nên hình ảnh chiếc rổ đan bằng tre.
  • 球: Bộ '玉' chỉ ngọc, phần 求 mang ý nghĩa tìm kiếm, biểu thị một vật tròn, quý giá.

篮球 là quả bóng dùng để chơi trong môn bóng rổ.

Từ ghép thông dụng

篮球场lánqiú chǎng

sân bóng rổ

篮球队lánqiú duì

đội bóng rổ

篮球赛lánqiú sài

trận đấu bóng rổ