Chữ Hán HSK 6

977 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
dīngcon trai; họ Đinhfánthường, bình thường, tục; đại khái, chungshīthây người chếtwángmất đi; chết, mấtchuāndòng nước, sông; cánh đồngta, tôi (tiếng xưng hô); choxiōnghung ác, dữ tợn; sợ hãikǒngrất, lắm; cái lỗ, hang nhỏ; thông suốt; sâu; con công (như: khổng tước 孔雀); họ Khổngngóirénlòng thương người; nhân trong hạt; tê liệtcon quạshìhọjǐngcái giếng; sao Tỉnh (một trong Nhị thập bát tú)zhāchét, bó, buộcgānngọt; cam chịutiánruộng, đồngmiègiết; dập tắt (lửa)shèngthần thánhdáng bên ngoài; lễ nghi, nghi thứcđày tớ, đứa ởbổ nhào; nhào đầu về phía trước; hắt; dốc lòng; dốc sức; ra sức; đánh thốc; tấn công; đập; vỗ; đập; bôi; thoa; xoa; tựa; dựa; nằm; xộc vào; phả vào (mùi hương, bụi, cát...)fànxâm phạm, phạm phải, mắc phải; phạm nhânkānxuất bản, in ấn; báo, tạp chí; hao mònxùnhỏi, hỏi thăm; tin tức; can ngăn; nhườngtànkêu, than thở; tấm tắc khen; ngân dài giọngxiāntiên, người đã tu luyện; đồng xuyāngở giữa, trung tâm; dừng, ngớttốt lànhzhōuchâu (đơn vị hành chính)khác nhaucũng, lạiduócướp lấy; quyết định; đường hẹpxiéhoà hợp; giúp đỡxínghình phạtcong queo; khúc, đoạnlúnluân thường, đạo lý; loài, bựchàng ngũ (hàng gồm 5 lính); bằng hàng; 5, năm (như: 五, dùng viết trong văn tự)yǎngngẩng lên; kính mếnáp mặt vào; ẩn nấp; bái phục, tuân theochénbề tôijiānnhọnzhuāngtrang trại, gia trang; họ Trangzhuàngmạnh mẽ; người đến 30 tuổimái hiên; toà nhàbác ruột, anh của bố; tước Bácây lương thực, thóc lúa, kêgōngđánh, tấn côngđi thú ngoài biên thuỳ; việc quâncây đỗ (còn gọi là cây đường lê); ngăn chặnkàngvác; chống lạikhua, lùa, đuổi; ruổi ngựa; chạy, bôn tẩujūnchỉ người con trai; vua; chồng(xem: tô rô 囌嚕)chénxếp đặt, bày biện; cũ kỹ, lâu năm; họ Trầnzòngthả ra, phóng ra; tung lên; tha hồ, thoả sức, nuông chiều; dọc, chiều dọcyōulo âu, lo lắngsóng nhỏpínnghèocạy, nạy, đẩy, gảy; nhổ (cây); rút ra; đề bạt (chọn lấy một người)bēnlồng lên, chạy vội; thua chạy, chạy trốn; vội vàngzhīcành câycô đơn, lẻ loi, cô độc; mồ côimạo phạm; chống cự沿yánven, mép; đi men theo; noi theoxiáhào hiệp; hiệp sĩquànvăn tự để làm tinjiégiỏi giang (trong tuấn kiệt)jìngđường tắt, lối tắt; thẳnglángchàng trai; một chức quanthầy dạy con gái; (tiếng em rể gọi chị dâu)bùn đấtyánnúi cao ngất; nơi hiểm yếu; hang núi; thạch đá, đáruògiống như; nếuhōngnổ (sấm); thuốc nổ; quát; vang lừngfèngvâng chịuguànxâu tiền; xuyên qua, chọc thủng; thông xuốt; quê quánsàngviệc tang, tang lễtuōkéo, lôishěntỉ mỉ; thẩm tra, xét hỏi kỹzōngdòng họmột bêncái đầm (hồ đầm)zhèngnước Trịnh; họ Trịnhzhēnthăm dò, do thám, điều trazhùnghỉ lại, lưu lạizhòutừ xưa tới nayzhōngtrung thành, làm hết bổn phậnyánbốc cháy; nóngbāovật tròn có vỏ bọc ngoài; bao bọcgōngcung điệndàngđu đưa, đánh đu; chèo thuyền; rửa, súc; làm hết sạchvuajiēcùng, đồng thờixiànpháp luật, hiến pháp; quan trênhuángông vua; to lớnhuāngkhông có ngườihónglớn lao; mưa to, nước lũqiàvừa vặn, thích đángjiàncái kiếmgiận, nổi cáucánthiếu; tàn, còn sót lạijīnbờ, bến nước; gần, venông; tổ sưqīnchiếm lấyēnơn huệngừng, thôi, nghỉ; bãi, bỏ; xongbắtzhūchâu, ngọc traizhū(là hợp thanh của 2 chữ "chi ư")zhèngchứng bệnhdǎngbè, đảngđi bộ; không, trống; đồ đệ, học tròtángđời nhà Đường (Trung Quốc); khoác, hoang đườngjiānxem, coi; sở côngjiàntàu chiếnxiànvùi lấp; hãm hại; phá hoạixiǎotrời sángqīngnghiêng; đè úp; dốc hếtkhông phải; đừng, chớnuòvâng, bằng lòngfěnbột, phấn; son phấnfēngđỉnh núi; cái bướunổibệnh tậttàibình yên, thản nhiên; rất; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận tốt; nước Thái Lanshèlội; bước vào, dấn thân vàozhàinợ nầnyǐnẩn, kín, giấu; nấp, trốnđồng nội; không thuần; rất, vô cùngchất lỏngham muốntángnhà chính, gian nhà giữahuànhoạn nạnxuántrở lại, quay lại; quay, xoay, xoáy; đi tiểu, tiểu tiệnhùnlẫn lộn; hỗn tạpla(trợ từ, là hợp âm của hai chữ 了啊)lónglong trọng; hưng thịnhliángnước Lương; đời nhà Lương của Trung Quốc; cầu; xà nhàměngmạnh, khoẻmóulo liệuphụ, phó, thứ 2chóngcao; tôn sùngáo liệm người chết; tập kích, lẻn đánh, đánh úp; bắt chướctànthămchénbuổi sáng sớmpiānnghiêng, lệch; vẫn, cứ, lại; không ngờ, chẳng may; rất, hết sứcshèngcó nhiều, đầy đủyǎnche chởàosâu xa; khó hiểu; nước Áobǎopháo đài, lô cốt, thành trìgǎngbến cảngnúm quả; vướng víutǐngcái thoi (thứ thuyền nhỏ và dài)vượt qua; cứu giúp; bến đòyuánduyên; noi theohồ nướclièxé ra; ráchchậm chạp; thô lỗ; đần độn; nước Lỗwānvịnh biển; chỗ ngoặt trên sông, khuỷu sôngngăn lại, chống lạithường, hay, luôn; thanh nhã, tao nhã (trái với tục)fānphấp phới; phiên dịchfèntức giận, cáuthẻ tre để viết; sách lược, mưu kế; roi ngựatoà thápzhísinh sôi, nảy nở; nhiều, đôngtách ra, tẽ ra; ấy, đóyuánbám, víu; viện ra, dẫn ra; viện trợzhàngche, ngăn, cản, lấp; thành đóng ở nơi hiểm yếuthúc giục, đốc thúchơn, cànghúnlinh hồnhuǐhuỷ hoại, nát; chê, diễu, mỉa mailàinhờ cậy; ích lợiménguống máu thề; liên minhméngtrùm lên; phần che phía trên của cái màn (xem: bình mông 帲幪,帡蒙)sāinhét, nhồi, nút, bịtshǔnơi làm việczuìtội lỗihiền, thiện, nhân từduānđầu, mốicờ; người Bát Kỳ (thuộc dân tộc Mãn của Trung Quốc); trại lính Bát Kỳ (nay dùng làm tên đất); kỳ (đơn vị hành chánh thuộc khu vực tự trị Nội Mông, Trung Quốc, tương đương huyện); họ Kỳzāokhông hẹn mà gặp; vòng, lượtbàoto, mạnh; tàn ác; hấp tấp, nóng nảyhéngngangđám đông; họ Lêmực viếtétrán (trên đầu); hạn chế số lượng nhất địnhsōucái thuyềntung ra, buông ra, xoè raqiángiấu kín; ở ẩn; ngầm, không cho người khác biếtjiàntên (bắn cung)zhèncanh giữchèrút đi, rút lui; giảm bớt, lược bớtróngtan ra; hoà tan; lưu thônghuòtan maucánh chim; vây cá; sao Dựcbàonổ, toé lửama quỷsương, hạt móc; lộ ra