Nghĩa tiếng Việt
uống máu thề; liên minh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
盟 là chữ hình thanh: 明 (Minh, biểu âm) + 皿 (Mãnh, biểu nghĩa — đồ đựng dùng trong lễ hội thề). Giáp cốt văn dùng 囧 + 皿. Nghi lễ kết minh xưa uống máu hòa trong bát (皿) trước ánh sáng mặt trăng (明/囧).
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: minh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "minh": trước ánh sáng (明) và cái bát lễ (皿), các thủ lĩnh lập minh ước — liên minh thiêng liêng.
Gương Hán-Việt
liên minh, đồng minh, minh ước
Mở khoá kiến thức
Biết 盟 (minh) mở khoá: liên minh (联盟), đồng minh (同盟), gia minh (加盟), minh hữu (盟友).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, giáp cốt văn của 盟 gồm 囧 (hình mặt trăng sáng) + 皿 (bát đựng đồ hiến tế) — chữ hình thanh. Kim văn đổi 囧 thành 明 (vẫn cho âm minh). Nghĩa gốc: nghi lễ kết ước hội thề trước mặt trăng, dùng bát đựng máu động vật. Từ đó mở rộng sang nghĩa liên minh, liên kết chính trị.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 两国签订了军事同盟条约。
Hai nước đã ký hiệp ước đồng minh quân sự.
- 她加入了一个商业联盟。
Cô ấy gia nhập một liên minh thương mại.
- 他们是多年的盟友。
Họ là những người đồng minh nhiều năm.
- 这个联盟成立于五年前。
Liên minh này được thành lập cách đây năm năm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.