Từ vựng tiếng Trung
tóng*méng

Nghĩa tiếng Việt

liên minh

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (bát đĩa)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "同" có bộ "口" biểu thị sự giao tiếp, sự đồng nhất trong ý kiến, suy nghĩ. "同" thường dùng để chỉ sự đồng ý, cùng chung.
  • "盟" có bộ "皿" biểu thị sự cam kết, sự liên minh lâu dài. Bộ phận thêm vào giúp nhớ đến các nghi thức trong lễ kết ước, liên minh.

Từ "同盟" mang ý nghĩa liên minh, kết ước giữa các bên để đạt được mục tiêu chung.

Từ ghép thông dụng

同学tóngxué

bạn học

联盟liánméng

liên minh

同意tóngyì

đồng ý