Từ vựng tiếng Trung
tóng*méng

Nghĩa tiếng Việt

liên minh, đồng minh

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (bát đĩa)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong chính trị, quân sự, kinh tế để chỉ liên minh giữa các quốc gia hoặc tổ chức.

Câu ví dụ

  • 军事同盟Jūnshì tóngméng thanh 1

    Liên minh quân sự

  • 结成同盟Jiéchéng tóngméng thanh 2

    Thành lập liên minh

  • 他们是同盟Tāmen shì tóngméng thanh 1

    Họ là đồng minh

  • 经济同盟Jīngjì tóngméng thanh 1

    Liên minh kinh tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.