Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Phó từ副词
yì益

Nghĩa tiếng Việt

thêm nhiều lên; ích lợi; châu Ích (Trung Quốc)

Âm Hán Việt

ích

1 chữ10 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 益 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
皿
Số nét
10 nét

益 là chữ hội ý: phần trên là 水 (thuỷ) đặt nằm ngang, phần dưới là 皿 (bát/đồ chứa). Hình ảnh là nước đang tràn ra khỏi bát — nghĩa gốc 'tràn'. Đây là chữ gốc của 溢 (tràn ra); về sau 益 chuyển hẳn sang nghĩa 'thêm, lợi ích', và 溢 mới gánh nghĩa 'tràn'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Phó từ副词

Chữ này thường làm danh từ trong từ ghép chỉ lợi ích hoặc làm phó từ chỉ mức độ tăng tiến trong văn viết.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ích

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Ích': nước (氺 nằm ngang) tràn khỏi 皿 (bát) — nước thêm cứ đầy ra, đó là 'ích' (thêm, lợi).

Gương Hán-Việt

'Ích' trong lợi ích, hữu ích, công ích, thu ích (收益), quyền ích (权益), nhật ích (日益).

Mở khoá kiến thức

Biết 益 mở khoá 利益 (lợi ích), 有益 (hữu ích), 效益 (hiệu ích), 收益 (thu ích, thu nhập), 日益 (ngày càng), 公益 (công ích).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

益 oracle 1
Giáp cốt văn
益 bronze 1
Kim văn

Theo Wiktionary, 益 là chữ hội ý: phần trên nguyên là 水 (thuỷ) viết nằm ngang, phần dưới là 皿 (đồ chứa). Hai phần ghép lại vẽ cảnh nước đầy quá tràn ra khỏi bát — nghĩa gốc 'tràn'. Đây cũng chính là chữ gốc của 溢. Về sau 益 được dùng cho nghĩa mở rộng 'tăng thêm, lợi ích, có ích', còn nghĩa 'tràn nước' tách ra dùng chữ 溢 (thêm bộ 氵).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 运yùn thanh 4动dòng thanh 4对duì thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3有yǒu thanh 3益yì. thanh 4。

    Vận động có ích cho sức khoẻ.

  • 他tā thanh 1得dé thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1利lì thanh 4益yì. thanh 4。

    Anh ấy thu được nhiều lợi ích.

  • 天tiān thanh 1气qì thanh 4日rì thanh 4益yì thanh 4变biàn thanh 4冷lěng. thanh 3。

    Thời tiết ngày càng lạnh.

  • 他tā thanh 1做zuò thanh 4公gōng thanh 1益yì thanh 4工gōng thanh 1作zuò. thanh 4。

    Anh ấy làm công việc công ích.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 溢

    là chữ phái sinh của 益 (thêm bộ 氵), nghĩa 'tràn' nguyên gốc — dễ nhầm vai trò

  • 盗

    đều có bộ 皿 ở dưới, tự dạng phần dưới giống hệt

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.