Từ vựng tiếng Trung
gōng*yì

Nghĩa tiếng Việt

phúc lợi công cộng, từ thiện

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám, phân chia)

4 nét

Bộ: (đồ chứa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho hoạt động vì cộng đồng, không vì lợi nhuận.

Câu ví dụ

  • 参加公益活动Cānjiā gōngyì huódòng thanh 1

    Tham gia hoạt động từ thiện

  • 公益广告gōngyì guǎnggào thanh 1

    Quảng cáo phục vụ cộng đồng

  • 为公益事业做贡献Wèi gōngyì shìyè zuò gòngxiàn thanh 4

    Đóng góp cho sự nghiệp từ thiện

Kết hợp thường gặp

  • 公益活动gōngyì huódòng thanh 1

    hoạt động từ thiện

  • 公益组织gōngyì zǔzhī thanh 1

    tổ chức từ thiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.