Từ vựng tiếng Trung
dé*yì得
yú益
于
Nghĩa tiếng Việt
hưởng lợi từ
3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
得
Bộ: 彳 (bước chân trái)
11 nét
益
Bộ: 皿 (đồ đựng)
10 nét
于
Bộ: 二 (số hai)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 得 (được) có bộ '彳' chỉ bước đi, kết hợp với các phần khác tạo nên ý nghĩa về việc đạt được hay thu nhận.
- 益 (ích) có bộ '皿' chỉ đồ đựng, kết hợp với các phần khác tạo nên ý nghĩa về lợi ích hay sự gia tăng.
- 于 (vu) là một chữ đơn giản với bộ '二' chỉ số hai, thường dùng để chỉ địa điểm hoặc thời gian, tạo sự kết nối.
→ Cụm từ '得益于' mang nghĩa là 'nhờ vào' hoặc 'được lợi từ'.
Từ ghép thông dụng
得力
được lợi, có hiệu quả
收益
thu nhập, lợi nhuận
对于
đối với, về phần