Từ vựng tiếng Trung
lián*méng

Nghĩa tiếng Việt

liên minh (sự liên kết, hợp tác)

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

13 nét

Bộ: (bát, đĩa)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh chính trị, kinh doanh để chỉ sự liên kết giữa các quốc gia hoặc tổ chức vì mục tiêu chung.

Câu ví dụ

  • 两国结成联盟Liǎng guó jiéchéng liánméng thanh 3

    Hai nước kết thành liên minh

  • 商业联盟shāngyè liánméng thanh 1

    liên minh thương mại

  • 我们加入了联盟Wǒmen jiārùle liánméng thanh 3

    Chúng tôi đã gia nhập liên minh

  • 欧洲联盟Ōuzhōu Liánméng thanh 1

    Liên minh Châu Âu

Kết hợp thường gặp

  • 结成联盟jiéchéng liánméng thanh 2

    kết thành liên minh

  • 加入联盟jiārù liánméng thanh 1

    gia nhập liên minh

  • 军事联盟jūnshì liánméng thanh 1

    liên minh quân sự

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.