Từ vựng tiếng Trung
lián*méng

Nghĩa tiếng Việt

liên minh

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

13 nét

Bộ: (bát, đĩa)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '联' gồm có bộ '耳' (tai) và phần còn lại có nghĩa là kết hợp, liên kết, thể hiện sự kết nối.
  • Chữ '盟' có bộ '皿' (bát, đĩa) và phần còn lại biểu thị ý nghĩa của một liên minh hoặc hiệp ước.

Liên minh là sự kết hợp hoặc hiệp ước giữa các bên.

Từ ghép thông dụng

联盟liánméng

liên minh

联邦liánbāng

liên bang

联络liánluò

liên lạc