Nghĩa tiếng Việt
mù mịt; ngu dốt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
冥 là chữ hội ý (會意): 冖 (tấm phủ) che lên 日 (mặt trời) với 廾 (hai tay) bên dưới — hình ảnh bàn tay che mặt trời tạo ra bóng tối. Bộ phận 廾 về sau bị đọc nhầm và viết thành 六. Nghĩa: tối tăm, u minh; âm ty, cõi chết.
Hán-Việt: minh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "minh": tấm che (冖) phủ mặt trời (日) — không phải sáng minh mà là u minh, cõi tối.
Gương Hán-Việt
minh trong 冥界 (minh giới — cõi âm) và 冥想 (minh tưởng — thiền định)
Mở khoá kiến thức
Biết 冥 mở khoá: 冥界 (cõi âm ty), 冥想 (thiền định sâu), 冥冥 (u ám, huyền bí).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 冥 là chữ hội ý (會意) gốc: 冖 (vải che) + 日 (mặt trời) + 廾 (hai tay) — tay che mặt trời → tối tăm. Phần 廾 sau bị biến thể thành 六 trong lối viết. Nghĩa gốc: tối tăm; mở rộng sang 'u minh, cõi chết' (冥界), 'sâu xa, thần bí' (冥想 — thiền định). Cũng có lớp hình thanh (lsCodes: ic+psc).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他在冥想中找到了平静。
Anh ấy tìm thấy sự bình yên trong thiền định.
- 冥界是传说中死者居住的地方。
Minh giới là nơi người chết cư ngụ trong truyền thuyết.
- 冥冥之中,似有天意。
Trong cõi u minh huyền bí, như có ý trời sắp đặt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.