Nghĩa tiếng Việt
tan ra; hoà tan; lưu thông
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
融 = 鬲 (Cách, biểu nghĩa: nồi đun) + 蟲/虫 (Trùng, biểu âm); chữ hình thanh. Nồi đun (鬲) gợi quá trình đun chảy, hoà tan; 虫 cho âm róng/dung.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /róng/tuần hoàn
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: dung
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dung": trong nồi (鬲) đun chảy — dung hoá, dung hợp, hoà tan trong nhau.
Gương Hán-Việt
dung hoá, dung hợp, kim dung
Mở khoá kiến thức
Biết 融 (dung) mở khoá: dung hoá (融化), hoà hợp (融洽), tài chính (金融), dung nhập (融入).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 融 là chữ hình thanh: 鬲 (nồi đun ba chân, biểu nghĩa) + 蟲 (biểu âm, giản thể thành 虫). Nghĩa gốc là đun chảy trong nồi, từ đó mở rộng sang tan chảy (融化), hoà tan, hoà hợp (融洽), và tài chính (金融 — vốn lưu thông).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 冰雪在阳光下慢慢融化。
Băng tuyết từ từ tan chảy dưới ánh nắng.
- 他很快就融入了新环境。
Anh ấy nhanh chóng hòa nhập vào môi trường mới.
- 两国的文化逐渐融合。
Văn hóa của hai nước dần dần hòa trộn vào nhau.
- 金融市场最近波动很大。
Thị trường tài chính gần đây biến động rất lớn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.