Từ vựng tiếng Trung
róng融
Nghĩa tiếng Việt
tuần hoàn
1 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
融
Bộ: 虫 (côn trùng)
16 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '融' có bộ '虫' (côn trùng) thường liên quan đến các loài động vật nhỏ hoặc sự linh hoạt và mềm dẻo.
- Phần trên của chữ là '鬲' có nghĩa là cái nồi, dùng để nấu chảy kim loại. Kết hợp lại thể hiện sự hòa tan, tương hợp.
→ Chữ '融' biểu thị sự hoà hợp, kết hợp hay nấu chảy.
Từ ghép thông dụng
融化
tan chảy
金融
tài chính
融合
hòa nhập, kết hợp