Từ vựng tiếng Trung
róng*hé融
合
Nghĩa tiếng Việt
Sự kết hợp
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
融
Bộ: 虫 (con sâu, côn trùng)
16 nét
合
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '融' có bộ '虫' chỉ ý nghĩa liên quan đến động vật nhỏ, sự thay đổi hay linh động như việc tan chảy.
- Chữ '合' có bộ '口' và thể hiện sự kết hợp, hợp nhất lại.
→ Khi kết hợp lại, '融合' chỉ sự hòa trộn, kết hợp của nhiều yếu tố khác nhau thành một thể thống nhất.
Từ ghép thông dụng
融合
hòa trộn, kết hợp
融化
tan chảy
金融
tài chính