Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
róng*qià

Nghĩa tiếng Việt

thân thiện, hòa thuận

Âm Hán Việt

dung, dong hiệp

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (côn trùng)

16 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả mối quan hệ hoặc bầu không khí

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dung, dong hiệp

Từng chữ

  • dung, dongtan ra; hoà tan; lưu thông
  • hiệpsông Hợp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ chỉ sự hòa thuận, thân thiện trong mối quan hệ. Dùng cho quan hệ người.

Câu ví dụ

  • 关系融洽Guānxì róngqià thanh 1

    Mối quan hệ hòa thuận

  • 相处融洽Xiāngchǔ róngqià thanh 1

    Sống chung hòa thuận

  • 气氛融洽Qìfēn róngqià thanh 4

    Bầu không khí thân thiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.