Từ vựng tiếng Trung
róng*rù

Nghĩa tiếng Việt

hòa nhập

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (côn trùng, sâu bọ)

16 nét

Bộ: (vào)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ hòa nhập.

Câu ví dụ

  • 这个融入很重要Zhège 融入 hěn zhòngyào thanh 4

    Hòa nhập này rất quan trọng

  • 他们融入了Tāmen 融入le thanh 1

    Họ đã hòa nhập

  • 关于融入Guānyú 融入 thanh 1

    Về hòa nhập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.