Nghĩa tiếng Việt
nổ (sấm); thuốc nổ; quát; vang lừng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
轰 là giản thể của 轟. Phồn thể 轟 gồm ba chữ 車 (xe) — âm thanh của nhiều xe lăn gây tiếng ầm ầm. Giản thể rút gọn thành 车 + 双. Hội ý: tiếng ầm ầm, nổ lớn.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /hōng/đuổi đi
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: oanh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "oanh": nhiều xe (车) cùng lúc (双) — oanh tạc, tiếng nổ ầm như sấm.
Gương Hán-Việt
oanh tạc, oanh kích, tiếng oanh
Mở khoá kiến thức
Biết 轰 (oanh) mở khoá: oanh tạc (轰炸), gây chấn động (轰动).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 轰 là giản thể của 轟 (3 xe 車 + 䡛). Phồn thể dùng ba chữ 車 xếp chồng để gợi âm thanh nhiều xe lăn, tiếng ầm ầm to lớn. Giản thể thay bằng 车 + 双 (bộ đôi). Nghĩa gốc: tiếng ầm ầm; mở rộng sang ném bom (轰炸), gây chấn động (轰动), đuổi đi ầm ầm (轰走).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 轰炸机投下了炸弹。
Máy bay ném bom thả xuống các quả bom.
- 这部电影轰动了整个影坛。
Bộ phim này gây chấn động cả làng điện ảnh.
- 隆隆的雷声轰隆作响。
Tiếng sấm ầm ầm vang lên.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.