Từ vựng tiếng Trung
hōng*dòng

Nghĩa tiếng Việt

gây chấn động

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

9 nét

Bộ: (sức lực)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '轰' có bộ '车' chỉ xe cộ, thể hiện sự ồn ào, náo động.
  • Chữ '动' có bộ '力' biểu thị sức lực, thể hiện sự chuyển động, hoạt động.

Từ '轰动' có nghĩa là gây ra tiếng vang lớn, làm náo động.

Từ ghép thông dụng

hōngdòngxiàoyìng

hiệu ứng náo động

hōngdòngshí

gây náo động một thời

zàochénghōngdòng

gây ra náo động