Nghĩa tiếng Việt
nghỉ lại, lưu lại
Âm Hán Việt
trú
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 馬
- Số nét
- 8 nét
驻 là giản thể của 駐. 駐 = 馬 (Mã, biểu nghĩa: ngựa) + 主 (Chủ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ mã gợi hành động dừng ngựa ở một nơi; 主 cho âm zhù.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước địa điểm để chỉ việc đóng quân hoặc thường trú.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /zhù/dừng lại
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: trú
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trú": ngựa (马) dừng lại ở chỗ chủ (主) — trú đóng, đóng quân một nơi.
Gương Hán-Việt
trú đóng, trú sở, đóng trú
Mở khoá kiến thức
Biết 驻 (trú) mở khoá: đóng quân (驻扎), đại sứ quán (驻华使馆).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 驻 là giản thể của 駐, với 馬 rút gọn thành 马. 駐 gồm 馬 (ngựa, biểu nghĩa) + 主 (biểu âm). Nghĩa gốc là dừng ngựa, đóng quân tại chỗ; mở rộng sang đóng quân (驻扎), đại sứ quán (驻华大使馆).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 军队在边境驻扎了一年。
Quân đội đóng quân ở biên giới một năm.
- 中国驻越南大使馆在河内。
Đại sứ quán Trung Quốc tại Việt Nam ở Hà Nội.
- 他被派驻海外工作。
Anh ấy được cử đến làm việc ở nước ngoài.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.