Nghĩa tiếng Việt
cây lương thực, thóc lúa, kê
Âm Hán Việt
cốc, dục
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 谷
- Số nét
- 7 nét
谷 là chữ tượng hình (liushu p): hình miệng thung lũng (口) nằm giữa hai vách núi gần song song. Dạng gốc là 𠔌. Không liên quan đến 㕣. Nghĩa gốc: thung lũng, khe núi.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp để chỉ địa hình thung lũng hoặc các loại lương thực.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: cốc, dục
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cốc": hình miệng thung lũng giữa hai vách núi — 'cốc' (thung lũng), không gian rỗng sâu thẳm.
Gương Hán-Việt
'cốc' trong 'khê cốc' (山谷: thung lũng núi), 'tiến thoái lưỡng nan' (进退两难 — như bị kẹt trong hẻm núi)
Mở khoá kiến thức
Biết 谷 (cốc) mở khoá: 山谷, 峡谷, 谷地 — nhóm từ về địa hình thung lũng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
谷 là chữ tượng hình (liushu p): hình cái miệng (口) của thung lũng nằm giữa hai vách núi gần song song. Dạng gốc là 𠔌. Nghĩa gốc 'thung lũng, khe núi'. Về sau được mượn thêm nghĩa 'ngũ cốc' trong một số ngữ cảnh (dù chữ chính cho ngũ cốc là 穀). Chữ không liên quan đến 㕣.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 那条山谷风景非常美丽。
Thung lũng núi đó phong cảnh rất đẹp.
- 峡谷里的河流湍急。
Dòng sông trong hẻm núi chảy xiết.
- 他们深入峡谷探险。
Họ đi sâu vào hẻm núi khám phá.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.