Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
gǔ古

Nghĩa tiếng Việt

cũ, xưa

Âm Hán Việt

cổ

1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 古 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
5 nét

古 ghép 十 (thập, mười) trên + 口 (khẩu, miệng) dưới. Cách giải thích phổ biến: chuyện đã được mười cái miệng truyền lại thì gọi là 'cổ' (chuyện xưa). Một thuyết khác trên giáp cốt cho rằng phần trên không phải 'thập' mà là hình một tấm thuẫn (lá chắn cứng), nhưng cách hội ý '10 miệng = chuyện xưa' phổ biến hơn trong giáo trình.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Chữ này thường làm tính từ đứng trước danh từ để tu sức hoặc làm danh từ chỉ thời đại đã qua.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Gǔ dùng cho sự vật, hiện tượng thuộc thời xưa. Thường kết hợp với các từ khác như 古城 (thành cổ), 古人 (người xưa), 古代 (thời cổ đại).

  • /gǔ/cổ

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: cổ

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Cổ': mười (十) cái miệng (口) truyền nhau câu chuyện — chuyện qua mười miệng là chuyện 'cổ', chuyện xưa.

Gương Hán-Việt

'Cổ' trong cổ đại, cổ điển, cổ xưa, cổ vật, khảo cổ, cổ nhân.

Mở khoá kiến thức

Biết 古 mở khoá 古代 (cổ đại), 古典 (cổ điển), 古老 (cổ lão, cổ xưa), 考古 (khảo cổ), 古董 (cổ đổng, đồ cổ), 古人 (cổ nhân).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

古 bigseal 1
Đại triện
古 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, có nhiều giả thuyết về 古. Cách kinh điển coi đây là chữ hội ý: 十 (mười) trên 口 (miệng) — điều được truyền qua mười đời, mười miệng kể lại, chính là 'cổ' (xưa). Một thuyết cổ văn tự khác cho rằng phần trên nguyên là hình một tấm thuẫn (lá chắn) — chữ gốc của 固 (vững chắc, cứng), về sau bị mượn nghĩa và chuyển hẳn sang nghĩa 'xưa, cổ đại'. Dù theo thuyết nào, nghĩa hiện đại đều ổn định: cổ, xưa, cổ đại.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huān thanh 1古gǔ thanh 3代dài thanh 4历lì thanh 4史shǐ. thanh 3。

    Tôi thích lịch sử cổ đại.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4古gǔ thanh 3典diǎn thanh 3音yīn thanh 1乐yuè. thanh 4。

    Đây là nhạc cổ điển.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4做zuò thanh 4考kǎo thanh 3古gǔ thanh 3工gōng thanh 1作zuò. thanh 4。

    Anh ấy đang làm công việc khảo cổ.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1件jiàn thanh 4古gǔ thanh 3董dǒng. thanh 3。

    Đây là một món đồ cổ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 占

    cùng có 口 dưới + nét đơn giản trên, dễ nhầm khi viết

  • 故

    có 古 làm thành phần biểu âm, đồng âm gần

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.