Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gǔ*guài

Nghĩa tiếng Việt

lập dị

Âm Hán Việt

cổ quái

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (tim)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tính cách, hành vi hoặc âm thanh kỳ lạ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cổ quái

Từng chữ

  • cổcũ, xưa
  • quáikỳ lạ; yêu quái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4ge thanh 5huà thanh 4jiā thanh 1de thanh 5 thanh 2qi thanh 5 thanh 3guài, thanh 4hěn thanh 3shǎo thanh 3 thanh 3rén thanh 2jiāo thanh 1wǎng. thanh 3

    Tính khí của họa sĩ đó lập dị, rất ít khi giao du với mọi người.

  • thanh 1zuì thanh 4jìn thanh 4de thanh 5xíng thanh 2wéi thanh 2yǒu thanh 3xiē thanh 1 thanh 3guài, thanh 4ràng thanh 4rén thanh 2nán thanh 2 thanh 3 thanh 3jiě. thanh 3

    Hành vi gần đây của anh ấy có chút kỳ quặc, khiến người ta khó hiểu.

  • sēn thanh 1lín thanh 2 thanh 3chuán thanh 2lái thanh 2 thanh 1zhèn thanh 4 thanh 3guài thanh 4de thanh 5shēng thanh 1yīn, thanh 1lìng thanh 4rén thanh 2hài thanh 4pà. thanh 4

    Trong rừng truyền lại một loạt âm thanh kỳ quái, khiến người ta sợ hãi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.