Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

xương cốt

Âm Hán Việt

cốt

1 chữ9 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 骨 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

骨 = 冎 (Quả, biểu hình kiêm biểu âm: xương khô) + 月 (Nhục, biểu nghĩa: thịt); chữ hình thanh. 冎 vốn là chữ tượng hình về khúc xương; sau thêm 月 (肉) để phân biệt với nghĩa khác — tạo thành 骨 mang nghĩa 'xương'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ bộ phận xương của cơ thể hoặc làm thành phần cấu tạo từ ghép chỉ tính chất cứng rắn.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: cốt

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cốt": 冎 (xương khô) ở trên + 月 (bộ thịt) ở dưới — xương được thịt bao quanh, đúng nghĩa 'xương cốt' trong 骨头 (xương), 骨折 (gãy xương), 骨干 (xương sống).

Gương Hán-Việt

'cốt' trong 'xương cốt', 'cốt lõi', 'khí cốt'

Mở khoá kiến thức

Nắm 骨 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 骨头, 骨干, 刺骨, 骨折, 骨气.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

骨 silk 1骨 silk 2
Bạch thư
骨 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 骨 là hình thanh: 冎 (Quả, biểu âm — đồng thời là chữ tượng hình gốc về khúc xương) + 肉/月 (thịt, biểu nghĩa). Ban đầu nghĩa 'xương' viết bằng 冎, sau người ta thêm 肉 để phân biệt với các nghĩa khác mà 冎 gánh, từ đó hình thành 骨. Trong tiếng Trung hiện đại, 骨 dùng cho 'xương, cốt' (骨头, 骨折) và mở rộng nghĩa 'xương sống, khí cốt' (骨干, 骨气).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • xiǎo thanh 3gǒu thanh 3 thanh 3huān thanh 1chī thanh 1 thanh 3tou. thanh 5

    Chó con thích ăn xương.

  • thanh 1 thanh 4xiǎo thanh 3xīn thanh 1 thanh 3zhé thanh 2le. thanh 5

    Anh ấy lỡ bị gãy xương.

  • dōng thanh 1tiān thanh 1de thanh 5fēng thanh 1hěn thanh 3 thanh 4gǔ. thanh 3

    Gió mùa đông thấu xương.

  • thanh 1shì thanh 4gōng thanh 1 thanh 1de thanh 5 thanh 3gàn. thanh 4

    Cô ấy là cốt cán của công ty.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 骨, tự dạng cực giống, dễ nhầm

  • cùng bộ 骨, đều liên quan tới xương, dễ nhầm khi viết

  • đồng âm gǔ, có 月 ở bên, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.