Nghĩa tiếng Việt
mạnh, khoẻ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
猛 = 犭(Khuyển, biểu nghĩa: thú) + 孟 (Mãnh, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ khuyển gợi tính hung dữ của thú, 孟 cho âm mãnh.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /měng/hung dữ
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: mãnh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mãnh": thú (犭) hung như Mạnh Thường Quân (孟) — mãnh liệt, không khoan nhượng.
Gương Hán-Việt
mãnh liệt, mãnh thú, dũng mãnh
Mở khoá kiến thức
Biết 猛 (mãnh) mở khoá: mãnh liệt (猛烈), hung mãnh (凶猛), dũng mãnh (勇猛), mãnh nhiên (猛然).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 猛 là chữ hình thanh: 犬 (khuyển, biểu nghĩa) + 孟 (biểu âm). Bộ khuyển chỉ loài thú hung dữ; âm phần 孟 gợi đọc mãnh. Nghĩa gốc là mạnh mẽ, hung dữ — vốn dùng cho hành vi thú dữ, sau mở rộng sang tính cách người và sức mạnh nói chung.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 老虎是一种凶猛的动物。
Hổ là một loài động vật hung dữ.
- 他突然猛地站了起来。
Anh ấy đột ngột đứng phắt dậy.
- 这次进攻非常猛烈。
Đợt tấn công lần này rất mãnh liệt.
- 猛然间,他想起了一件事。
Đột nhiên, anh ấy nhớ ra một điều.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.