Nghĩa tiếng Việt
núi cao ngất; nơi hiểm yếu; hang núi; thạch đá, đá
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
岩 = 山 (Sơn: núi) + 石 (Thạch: đá). Chữ hội ý (ic): núi (山) cấu thành từ đá (石) — vách đá, đá núi. Đây là dạng rút gọn của 巖 (phồn thể). Nguyên hình 巖 = 山 + 嚴 (nghiêm, biểu âm).
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: nham
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nham": núi (山) toàn đá (石) — nham thạch, vách đá, địa chất núi đá.
Gương Hán-Việt
"nham" trong "nham thạch" (đá núi), "nham hiểm" (hiểm trở như đá núi) — tiếng Việt dùng trong địa lý và văn học.
Mở khoá kiến thức
Biết 岩 mở khoá: 岩石 (nham thạch, đá), 岩浆 (dung nham), 火山岩 (đá núi lửa), 岩洞 (hang đá).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 岩 là biến thể hội ý xuất hiện trong chữ lệ (thư pháp thời Hán) của 巖. Nguyên hình 巖 là hình thanh: 山 (sơn, biểu nghĩa) + 嚴 (nghiêm, biểu âm). Dạng 岩 giản lược thành 山 + 石 — mang ý nghĩa hội ý rõ hơn: đá núi, vách đá. Cả hai nghĩa song hành trong tiếng Hán hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 地质学家研究岩石。
Nhà địa chất học nghiên cứu đá.
- 火山喷出了岩浆。
Núi lửa phun ra dung nham.
- 攀岩运动很刺激。
Môn leo núi đá rất kích thích.
- 那个岩洞里很神秘。
Hang đá đó rất huyền bí.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.