Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Danh từ名词
suì

Nghĩa tiếng Việt

năm; tuổi

Âm Hán Việt

tuế

1 chữ6 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 岁 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

岁 là dạng giản thể của 歲, vốn là chữ hình thanh ghép 步 (biểu nghĩa) và 戉 (biểu âm) chỉ thời gian trôi. Tự dạng giản thể 山+夕 không phản ánh nguồn gốc gốc.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Danh từ名词

Chữ này thường dùng làm lượng từ đứng sau số từ để biểu thị số tuổi hoặc năm tuổi.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Dùng để chỉ tuổi hoặc năm. Trong câu hỏi tuổi dùng '多大' hoặc '几岁'. Trong văn thơ chúc Tết dùng '岁岁平安'. Lưu ý thanh điệu: suì (thanh 4).

  • /suì/tuổi

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tuế

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Tuế" — thời gian bước (步) qua từng vòng đổi thay; 岁 nghĩa là "năm, tuổi".

Gương Hán-Việt

"tuế" trong "tuế nguyệt" (岁月 - năm tháng)

Mở khoá kiến thức

Biết 岁 mở khoá "năm tháng" (岁月), "tuổi tác" (岁数), cách nói tuổi.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

岁 oracle 1岁 oracle 2
Giáp cốt văn
岁 bronze 1岁 bronze 2
Kim văn
岁 silk 1
Bạch thư
岁 bigseal 1
Đại triện
岁 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, chữ phồn thể 歲 là chữ hình thanh ghép 步 (bước đi, biểu nghĩa) và 戉 (biểu âm) để chỉ thời gian trôi như "sự di chuyển". Hình thái gốc gần với 𢧁, ngoài 戉 còn có các thành phần như 月 (tháng). Dạng giản thể 岁 (viết 山 trên 夕) ra đời muộn và không phản ánh cấu trúc cổ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 你今年几岁?nǐ jīnnián jǐ suì? thanh 3

    Năm nay bạn mấy tuổi?

  • 我今年二十岁。wǒ jīnnián èrshí suì. thanh 3

    Năm nay tôi hai mươi tuổi.

  • thanh 1 thanh 3 thanh 3 thanh 4sān thanh 1suì. thanh 4

    Cô ấy lớn hơn tôi ba tuổi.

  • 孩子才两岁。háizi cái liǎng suì. thanh 2

    Đứa bé mới hai tuổi.

  • 我今年二十岁Wǒ jīnnián èrshí suì thanh 3

    Năm nay tôi 20 tuổi

  • 你多大岁数?Nǐ duō dà suìshu? thanh 3

    Bạn bao nhiêu tuổi?

  • 这孩子三岁了Zhè háizi sān suì le thanh 4

    Đứa trẻ này 3 tuổi rồi

  • 岁岁平安suìsuì píng'ān thanh 4

    năm nào cũng bình an

  • thanh 3suì thanh 4le? thanh 5

    Bao nhiêu tuổi rồi?

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đều có bộ 山 ở trên, phần dưới khác

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.