Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yā*suì*qián

Nghĩa tiếng Việt

tiền mừng tuổi

Âm Hán Việt

áp tuế tiền

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

6 nét

Bộ: (núi)

6 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ như cho, nhận, hoặc chuẩn bị tiền mừng tuổi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

áp tuế tiền

Từng chữ

  • ápđè, nén, ghìm; chen chúc, xô đẩy
  • tuếnăm; tuổi
  • tiềntiền nong

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • měi thanh 3nián thanh 2chú thanh 2xī, thanh 1zhǎng thanh 3bèi thanh 4dōu thanh 1huì thanh 4gěi thanh 3hái thanh 2zi thanh 5men thanh 5 thanh 1suì thanh 4qián. thanh 2

    Mỗi năm vào đêm giao thừa, người lớn tuổi đều sẽ lì xì cho trẻ nhỏ.

  • thanh 1 thanh 3jīn thanh 1nián thanh 2 thanh 2dào thanh 4de thanh 5 thanh 1suì thanh 4qián thanh 2cún thanh 2jìn thanh 4le thanh 5yín thanh 2háng. thanh 2

    Cậu ấy đã gửi số tiền lì xì nhận được năm nay vào ngân hàng.

  • thanh 1suì thanh 4qián thanh 2 thanh 4tuō thanh 1le thanh 5zhǎng thanh 3bèi thanh 4duì thanh 4wǎn thanh 3bèi thanh 4de thanh 5měi thanh 3hǎo thanh 3zhù thanh 4yuàn. thanh 4

    Tiền mừng tuổi gửi gắm lời chúc tốt đẹp của thế hệ đi trước dành cho thế hệ sau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.