Nghĩa tiếng Việt
bờ, biên
Âm Hán Việt
ngạn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 山
- Số nét
- 8 nét
岸 = 山 (Sơn, biểu nghĩa: núi) + 厂 (sườn vách) + 干 (Can, biểu âm). Gốc là 屵 + 干; chữ hình thanh, chỉ mép đất sát nước - tức bờ, ngạn.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ nơi chốn, đứng sau các danh từ chỉ nguồn nước như sông, hồ, biển.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Từ đơnTừ vựng HSK 5: bờ
- /àn/bờ
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: ngạn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngạn": núi (山) có vách (厂) đứng cạnh nước - đó là bờ.
Gương Hán-Việt
'ngạn' trong 'bờ ngạn', 'duyên hải', 'đối ngạn'.
Mở khoá kiến thức
Biết chữ này mở khoá 海岸 (bờ biển), 两岸 (hai bờ), 沿岸 (dọc bờ), 岸边 (ven bờ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 岸 là chữ hình thanh: 屵 (gồm 山 trên + 厂 cliff, vách đá) cho nghĩa - mép đất cao sát nước; 干 cho âm. Dạng proto là 屵. Nghĩa: bờ, ngạn, mép.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 船靠岸了。
Thuyền đã cập bờ.
- 我们在岸上等他。
Chúng tôi đợi anh ấy trên bờ.
- 海岸很美。
Bờ biển rất đẹp.
- 两岸的关系越来越好。
Quan hệ hai bờ ngày càng tốt.
- 游了半个小时,他终于游到了岸边。
Bơi nửa tiếng đồng hồ, cuối cùng anh ấy cũng bơi được vào bờ.
- 河两岸种满了美丽的鲜花。
Hai bên bờ sông trồng đầy những bông hoa tươi đẹp.
- 轮船渐渐驶向了海洋的彼岸。
Tàu thủy dần dần đi về phía bờ bên kia của đại dương.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.