Nghĩa tiếng Việt
ngạn ngữ, phương ngôn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
谚 nhìn hình dạng có bộ 讠(言, lời nói) gợi liên quan đến ngôn ngữ, nhưng Wiktionary không cung cấp phân tích cấu tạo chi tiết. Dạng phồn thể là 諺. Chữ chỉ câu tục ngữ, ngạn ngữ lưu truyền trong dân gian.
Hán-Việt: ngạn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngạn": lời nói (讠) của người ngạn (已故bậc tiền nhân) — câu nói qua miệng nhiều đời thành ngạn ngữ.
Gương Hán-Việt
ngạn trong "ngạn ngữ" (谚语 — tục ngữ), "nông ngạn" (农谚 — tục ngữ nông nghiệp)
Mở khoá kiến thức
Biết 谚 mở khoá: 谚语 (ngạn ngữ — tục ngữ), 农谚 (nông ngạn — câu nói về canh tác), 俗谚 (tục ngạn — thành ngữ dân gian).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không cung cấp phân tích cấu tạo cho 諺/谚. Có dạng tiểu triện và lục thư thông. Nghĩa là câu tục ngữ, ngạn ngữ — lời nói khôn ngoan lưu truyền trong dân gian. Từ phổ biến: 谚语 (ngạn ngữ), 农谚 (nông ngạn — câu tục ngữ về nông nghiệp). Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu tạo chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 谚语是民间智慧的结晶。
Tục ngữ là tinh hoa trí tuệ dân gian.
- 农谚说:清明前后,种瓜点豆。
Tục ngữ nông nghiệp nói: quanh tiết Thanh Minh, trồng dưa gieo đậu.
- 这句谚语流传了几百年。
Câu ngạn ngữ này đã lưu truyền mấy trăm năm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.