Nghĩa tiếng Việt
than củi
Âm Hán Việt
thán
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 火
- Số nét
- 9 nét
炭 = 山/岸 (biểu nghĩa: núi đá) + 火 (Hỏa, biểu nghĩa: lửa); chữ hình thanh theo Wiktionary — 火 (hỏa: lửa) + 岸 rút gọn (biểu âm). Dạng hiện đại trông như sơn+灰, nhưng cấu trúc thực là lửa + đá núi — than đốt từ gỗ núi.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ chất đốt hoặc làm định ngữ trong các cụm từ liên quan đến than.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thán
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thán": núi 山 (sơn) đốt lửa thành tro 灰 — 炭 là than hoa/than củi, sản phẩm cháy của gỗ núi.
Gương Hán-Việt
thán trong 'than thán' (than thở, thán từ)
Mở khoá kiến thức
Biết 炭 (thán) mở khoá: 煤炭 (than đá), 木炭 (than củi), 炭火 (lửa than), 活性炭 (than hoạt tính).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 炭 là chữ hình thanh (psc): 火 (hỏa, biểu nghĩa: lửa) + 岸 rút gọn (biểu âm). Nghĩa gốc là than củi — sản phẩm đốt gỗ không hoàn toàn. Sau mở rộng sang 煤炭 (than đá).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 冬天用炭火取暖。
Mùa đông dùng lửa than để sưởi ấm.
- 中国的煤炭产量很高。
Sản lượng than đá của Trung Quốc rất cao.
- 他用木炭画素描。
Anh ấy dùng than củi vẽ phác thảo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.