Nghĩa tiếng Việt
giết; dập tắt (lửa)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
灭 là giản thể của 滅 (bỏ bộ 氵 và 戊). Dạng giản thể chỉ giữ lại 火 (lửa) với nét ngang trên đầu gợi hình ảnh dập tắt lửa. Nghĩa: dập tắt, tiêu diệt.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /miè/tắt
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: diệt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "diệt": nét ngang đè lên lửa (火) — dập tắt, diệt trừ hoàn toàn.
Gương Hán-Việt
diệt trong tiêu diệt (消灭), hủy diệt (毁灭), diệt vong (灭亡: diệt vong)
Mở khoá kiến thức
Biết 灭 (diệt) mở khoá 消灭 (tiêu diệt), 毁灭 (hủy diệt), 灭亡 (diệt vong), 熄灭 (dập tắt), 歼灭 (tiêu diệt hoàn toàn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
灭 là giản thể của 滅, theo Wiktionary rút gọn từ 氵 + 戊 + 火 sang chỉ còn hình đơn giản hoá. Chữ gốc 滅 có 氵 (nước) dùng để dập 火 (lửa). Nghĩa gốc: dập tắt lửa bằng nước; mở rộng sang tiêu diệt, hủy hoại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 消防员把火势完全消灭了。
Lính cứu hỏa đã hoàn toàn dập tắt đám cháy.
- 这场战争几乎毁灭了整个城市。
Cuộc chiến này gần như hủy diệt cả thành phố.
- 蜡烛的火焰慢慢地熄灭了。
Ngọn lửa nến từ từ tắt dần.
- 不保护环境,人类文明将走向灭亡。
Không bảo vệ môi trường, văn minh nhân loại sẽ đi đến diệt vong.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.