Từ vựng tiếng Trung
miè灭
Nghĩa tiếng Việt
tắt
1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
灭
Bộ: 火 (lửa)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '灭' có bộ '火' (lửa) kết hợp với phần trên giống như một động tác dập tắt.
- Hình ảnh này gợi ý về việc dập tắt hoặc làm cho cái gì đó không còn nữa.
→ Ý nghĩa tổng thể là dập tắt, tiêu diệt hoặc làm mất đi.
Từ ghép thông dụng
灭火
dập lửa
灭亡
diệt vong
灭绝
tuyệt chủng