Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
miè*wáng

Nghĩa tiếng Việt

bị tiêu diệt

Âm Hán Việt

diệt vong

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

5 nét

Bộ: (nắp)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ tự thân chỉ sự sụp đổ của quốc gia, triều đại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

diệt vong

Từng chữ

  • diệtgiết; dập tắt (lửa)
  • vongmất đi; chết, mất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4shǐ thanh 3shàng thanh 4yǒu thanh 3 thanh 3duō thanh 1qiáng thanh 2 thanh 4de thanh 5 thanh 4guó thanh 2zuì thanh 4zhōng thanh 1zǒu thanh 3xiàng thanh 4le thanh 5miè thanh 4wáng. thanh 2

    Trong lịch sử có nhiều đế quốc hùng mạnh cuối cùng đã đi đến diệt vong.

  • qīn thanh 1lüè thanh 4zhě thanh 3zuì thanh 4zhōng thanh 1táo thanh 2tuō thanh 1 thanh 4liǎo thanh 3miè thanh 4wáng thanh 2de thanh 5mìng thanh 4yùn. thanh 4

    Kẻ xâm lược cuối cùng không thể trốn thoát khỏi số phận diệt vong.

  • thanh 4 thanh 4 thanh 3lǎo thanh 3de thanh 5kǒng thanh 3lóng thanh 2jiā thanh 1 thanh 2zài thanh 4亿 thanh 4wàn thanh 4nián thanh 2qián thanh 2jiù thanh 4miè thanh 4wáng thanh 2le. thanh 5

    Gia tộc khủng long cổ xưa ấy đã bị diệt vong từ hàng trăm triệu năm trước.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.