Từ vựng tiếng Trung
miè*wáng

Nghĩa tiếng Việt

bị tiêu diệt

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

5 nét

Bộ: (nắp)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "灭" có nghĩa là dập tắt, liên quan đến việc dập tắt lửa.
  • "亡" có nghĩa là mất hay hủy diệt, liên quan đến việc mất mát.

"灭亡" có nghĩa là bị tiêu diệt hoặc bị hủy diệt.

Từ ghép thông dụng

mièhuǒ

dập lửa

wáng

tử vong

mièjué

tuyệt chủng