Nghĩa tiếng Việt
tất (đi vào chân)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蔑 là chữ hội ý, phức tạp. Theo Wiktionary: nguyên gồm 𦰋 (người có mắt) + 戈 (qua — vũ khí): hình ảnh vũ khí chặt vào cẳng chân người — tiêu diệt. Trong dạng hiện đại, 𦰋 (mắt+lông mày+người) biến thành ⿱⻀罒 và 人 kết hợp với 戈 thành 戍. Chữ hội ý: tiêu diệt bằng vũ lực.
Hán-Việt: miệt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "miệt": hình ảnh vũ khí 戈 (qua) chặt vào cẳng chân người — miệt thị, tiêu diệt hoàn toàn, không còn gì.
Gương Hán-Việt
miệt trong 蔑视 (miệt thị — coi thường), 轻蔑 (khinh miệt — khinh thường)
Mở khoá kiến thức
Biết 蔑 (miệt) mở khoá: 蔑视 (coi thường, miệt thị), 轻蔑 (khinh miệt), 污蔑 (vu khống, bôi nhọ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 蔑 là chữ hội ý: 𦰋 (người có mắt và lông mày — 眉 trên 人) + 戈 (qua, vũ khí/rìu) → vũ khí giáng vào cẳng chân người — tiêu diệt. Phần 𦰋 ngày nay viết thành ⿱⻀罒 (mắt lông mày), 人 hợp với 戈 thành 戍. Nghĩa gốc là tiêu diệt; mở nghĩa sang khinh thường, coi thường.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他对规则嗤之以鼻,蔑视一切。
Anh ấy khinh thường mọi quy tắc.
- 他用轻蔑的眼神看着对方。
Anh ấy nhìn đối phương bằng ánh mắt khinh miệt.
- 这种污蔑行为不可接受。
Hành vi vu khống này không thể chấp nhận được.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.