Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wū*miè污

Nghĩa tiếng Việt

vu khống

Âm Hán Việt

ô miệt

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bộ: 艹 (cỏ)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc danh dự bị bôi nhọ, vu khống

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ô miệt

Từng chữ

  • 污ôbẩn thỉu
  • 蔑miệttất (đi vào chân)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5名míng thanh 2誉yù thanh 4因yīn thanh 1为wèi thanh 4对duì thanh 4手shǒu thanh 3的de thanh 5恶è thanh 4意yì thanh 4污wū thanh 1蔑miè thanh 4而ér thanh 2受shòu thanh 4损sǔn. thanh 3。

    Danh dự của anh ấy bị tổn hại do sự vu khống ác ý của đối thủ.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5绝jué thanh 2对duì thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2容róng thanh 2忍rěn thanh 3对duì thanh 4他tā thanh 1人rén thanh 2人rén thanh 2格gé thanh 2的de thanh 5污wū thanh 1蔑miè. thanh 4。

    Chúng ta tuyệt đối không thể dung thứ cho sự vu khống nhân phẩm của người khác.

  • 事shì thanh 4实shí thanh 2证zhèng thanh 4明míng, thanh 2,那nà thanh 4些xiē thanh 1针zhēn thanh 1对duì thanh 4她tā thanh 1的de thanh 5指zhǐ thanh 3控kòng thanh 4全quán thanh 2是shì thanh 4污wū thanh 1蔑miè. thanh 4。

    Sự thật chứng minh rằng những cáo buộc nhắm vào cô ấy hoàn toàn là vu khống.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.