Từ vựng tiếng Trung
miè*shì

Nghĩa tiếng Việt

coi thường

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

14 nét

Bộ: (nhìn thấy)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '蔑' có bộ '艹', nghĩa là cỏ, gợi ý sự liên quan đến thực vật hoặc sự mờ nhạt, thấp hèn.
  • Chữ '视' có bộ '见', nghĩa là nhìn thấy, gợi ý liên quan đến hành động nhìn, xem xét.

Chữ '蔑视' có nghĩa tổng quát là xem thường, khinh miệt.

Từ ghép thông dụng

蔑视mièshì

khinh miệt

轻蔑qīngmiè

khinh thường

鄙蔑bǐmiè

khinh bỉ