Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
méi*tàn煤

Nghĩa tiếng Việt

than đá

Âm Hán Việt

môi thán

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

13 nét

Bộ: 火 (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ vật liệu, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

môi thán

Từng chữ

  • 煤môithan đá
  • 炭thánthan củi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: than đá

Câu ví dụ

  • 过guò thanh 4去qù thanh 4人rén thanh 2们men thanh 5常cháng thanh 2用yòng thanh 4煤méi thanh 2炭tàn thanh 4来lái thanh 2烧shāo thanh 1水shuǐ thanh 3做zuò thanh 4饭fàn. thanh 4。

    Trước đây người ta thường dùng than đá để đun nước nấu cơm.

  • 煤méi thanh 2炭tàn thanh 4是shì thanh 4北běi thanh 3方fāng thanh 1冬dōng thanh 1天tiān thanh 1取qǔ thanh 3暖nuǎn thanh 3的de thanh 5重zhòng thanh 4要yào thanh 4资zī thanh 1源yuán. thanh 2。

    Than đá là tài nguyên quan trọng để sưởi ấm vào mùa đông ở phương Bắc.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1工gōng thanh 1厂chǎng thanh 3已yǐ thanh 3经jīng thanh 1不bú thanh 2再zài thanh 4使shǐ thanh 3用yòng thanh 4煤méi thanh 2炭tàn thanh 4了le. thanh 5。

    Rất nhiều nhà máy đã không còn sử dụng than đá nữa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.