Từ vựng tiếng Trung
méi*tàn

Nghĩa tiếng Việt

than đá

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

13 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '煤' bao gồm bộ '火' chỉ lửa và phần còn lại '某' chỉ âm thanh.
  • Chữ '炭' bao gồm bộ '火' chỉ lửa và phần còn lại '灰' chỉ ý nghĩa liên quan đến tro than.

Cả hai chữ đều liên quan đến lửa và thường dùng để chỉ than.

Từ ghép thông dụng

煤矿méikuàng

mỏ than

煤气méiqì

khí than

炭火tànhuǒ

lửa than