Nghĩa tiếng Việt
tối, mờ, không rõ, không tỏ; thẫm, sẫm màu; ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám; nhật thực, nguyệt thực; đóng cửa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
暗 = 日 (Nhật, biểu nghĩa: mặt trời/sáng) + 音 (Âm, biểu âm); chữ hình thanh. 日 chỉ ánh sáng, 音 cho âm — phối ngược nghĩa 'không có ánh sáng' = tối, ám.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /àn/tối
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: ám
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Ám': mặt trời (日) im tiếng (音) — không còn ánh sáng, đó là 'ám', tối, lặng lẽ ngấm ngầm.
Gương Hán-Việt
'Ám' trong 'ám chỉ', 'ám hại', 'ám sát', 'tối tăm u ám', 'ám muội'.
Mở khoá kiến thức
Biết 暗 mở khóa 黑暗 (hắc ám), 暗示 (ám thị), 暗杀 (ám sát), 暗中 (ngấm ngầm), 阴暗 (âm ám/tối tăm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 暗 là chữ hình thanh: 日 (mặt trời) biểu nghĩa, 音 biểu âm. Nghĩa gốc là 'mặt trời bị che lấp, tối', sau mở rộng thành 'tối, mờ, ngầm, bí mật, đen tối (về đạo đức)'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 房间里很暗。
Trong phòng rất tối.
- 他暗示我别说话。
Anh ấy ám chỉ tôi đừng nói.
- 森林里一片黑暗。
Trong rừng tối đen một mảng.
- 他们暗中商量。
Họ ngấm ngầm bàn bạc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.