Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
àn*dì*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

lén lút, bí mật, sau lưng

Âm Hán Việt

ám địa lí

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

13 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: (làng xóm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để bổ nghĩa cho hành động được thực hiện một cách lén lút

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

ám địa lí

Từng chữ

  • ámtối, mờ, không rõ, không tỏ; thẫm, sẫm màu; ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám; nhật thực, nguyệt thực; đóng cửa
  • địađất; địa vị
  • bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng cho việc làm gì đó lén lút, bí mật (thường mang tính tiêu cực: nói xấu, thao túng...).

Câu ví dụ

  • 暗地里说Àndìlǐ shuō thanh 4

    Nói lén lút (sau lưng người khác)

  • 暗地里操作Àndìlǐ cāozuò thanh 4

    Thao túng bí mật

  • 暗地里嘲笑Àndìlǐ cháoxiào thanh 4

    Cười nhạo sau lưng

  • 暗地里支持Àndìlǐ zhīchí thanh 4

    Ủng hộ bí mật (không công khai)

  • 别暗地里做事Bié àndìlǐ zuòshì thanh 2

    Đừng làm việc lén lút

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.