Từ vựng tiếng Trung
àn*zhōng

Nghĩa tiếng Việt

lén lút, bí mật, trong bóng tối

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

13 nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

副 từ

Lén lút hoặc bí mật.

Câu ví dụ

  • 他在暗中观察。Tā zài ànzhōng guānchá. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 暗中帮助 thanh 5
  • 暗中调查 thanh 5
  • 暗中操作 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.