Từ vựng tiếng Trung
hēi'àn

Nghĩa tiếng Việt

tối

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (màu đen)

12 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '黑' có hình dạng giống như một đám mây đen che phủ mặt trời, thể hiện sự tối tăm.
  • Chữ '暗' bao gồm bộ '日' (mặt trời) và phần bên phải chỉ sự bao phủ, che đậy, ám chỉ sự thiếu ánh sáng.

Tổng quát, '黑暗' có nghĩa là tối tăm, thiếu ánh sáng.

Từ ghép thông dụng

黑暗hēi'àn

tối tăm

黑色hēisè

màu đen

暗示ànshì

ám chỉ