Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yán*shí

Nghĩa tiếng Việt

nham thạch; đá (thường chỉ đá cứng, vững chắc, đặc biệt trong địa chất hoặc cảnh quan thiên nhiên)

Âm Hán Việt

nham thạch

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

8 nét

Bộ: (đá)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ vật liệu tự nhiên, có thể đứng sau các định ngữ chỉ tính chất hoặc vị trí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nham thạch

Từng chữ

  • nhamnúi cao ngất; nơi hiểm yếu; hang núi; thạch đá, đá
  • thạchđá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

岩石 thường dùng trong ngữ cảnh địa lý, địa chất, cảnh quan thiên nhiên. Khác với 石头 (shítou — hòn đá, tảng đá dùng thường ngày), 岩石 thiên về nghĩa học thuật hoặc miêu tả địa hình lớn. 岩 còn có nghĩa vách đá, hang núi khi dùng độc lập.

Câu ví dụ

  • 这座山全是岩石Zhè zuò shān quán shì yánshí thanh 4

    Ngọn núi này toàn là đá

  • 岩石上长着一棵松树Yánshí shàng zhǎng zhe yī kē sōngshù thanh 2

    Trên tảng đá mọc lên một cây thông

  • 地质学家研究各种岩石Dìzhìxuéjiā yánjiū gèzhǒng yánshí thanh 4

    Các nhà địa chất nghiên cứu nhiều loại đá khác nhau

  • 这块岩石非常坚硬Zhè kuài yánshí fēicháng jiānyìng thanh 4

    Tảng đá này rất cứng

Kết hợp thường gặp

  • 火成岩石huǒchéng yánshí thanh 3

    đá macma

  • 岩石层yánshí céng thanh 2

    tầng đá

  • 攀爬岩石pānapá yánshí thanh 1

    leo trèo đá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.